Đi tu mà chẳng trọn đời
Direct English translation
To become a monk but not for the whole life.
Equivalent English version
Falling off the wagon
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đã chọn con đường tu hành hay một lối sống theo nguyên tắc mà không giữ được đến hết đời, giữa chừng bỏ dở hoặc sa ngã làm trái điều mình theo đuổi. Thường dùng để chê trách sự thiếu bền chí, không trọn vẹn trước cám dỗ hay hoàn cảnh.
English explanation
Refers to entering a life of religious discipline or principle but failing to remain committed to it for life, giving up midway or straying from it. It is used to criticize a lack of perseverance and steadfastness when tested by temptation or circumstances.
Variants